24H Sim ghép Heicard iPhone 5 đã có hàng giá tốt.

Heicard Nano – Sim ghép dành cho iPhone 5 Hỗ trợ iOS 6.0 – Tương thích khay sim zin
Bạn có một chiếc iPhone 5 siêu phẩm mùa thu 2012 nhưng bị chặn mạng? Hoặc iPhone 5 của bạn không mua code lên quốc tế được? Chúng tôi đã có giải pháp cho bạn. Đó chính là Heicard.

Heicard chính là giải pháp hoàn hảo cho tất cả các iPhone 5 đang không chuyển lên quốc tế được. Ưu điểm của sim ghép Heicard chính là thiết kế siêu mỏng, tương thích với khay sim zin của máy mà không cần phải có khay sim thay thế. Đây là điều mà trước đây chưa có một loại sim ghép nào có thể làm được.

heicard sim ghép tốt nhất cho iphone 4s/5

Ngoài ra, Heicard được thiết kế bằng những con chip tiêu thụ điện năng ở mức cực thấp, cộng thêm cơ chế standby hoàn hảo, gần như là không tiêu thụ điện năng mà không có một loại chip nào có thể so sánh được.

Giá: 500k / 1 cái

Các đặc tính:

  • Sim ghép Heicard Nano Sim sử dụng cho iPhone 5 chặn mạng version (mở mạng)
  • Sử dụng khay sim zin theo máy
  • Hỗ trợ iPhone 5 iOS 6.0, Hỗ trợ các mạng 2G, 3G, WCDMA
  • Hỗ trợ tốt cho các mạng vn: mobiphone, vinaphone, viettel, vietnam mobile
  • Ghép sim không cần Jailbreak, cài đặt và sử dụng dễ dàng
  • Hỗ trợ hầu hết các máy iPhone 5 chặn mạng của các nước trên thế giới
  • Sử dụng tốt các dịch vụ : 3G, EDGE, MMS, Facetime
  • Không sợ bị mất bảo hành vì ghép sim không liên quan đến phần cứng máy

Hướng dẫn ghép sim: 

– Bỏ sim vào chung với sim ghép.
– Chọn nhà mạng của máy
– Tắt máy khởi động lại.

Nếu trong danh sách nhà mạng không có thì có thể nhập theo bảng code sau:

Country / Region
Operators
Carrier code 1
Carrier code 2
加拿大(Canada)
Bell
3026103
Fido
3023703
Rogers
3027204
Telus
3022200

美国(USA)

AT&T2
3104101
Sprint
3160100
iphone539012100
Verizon Wireless
2040438

德国(Germany)

T-Mobile
2620125
2620608
Vodafone
2620208

英国(Britain)

3
2342091
O2
2341091
Orange
2343301
2343320
T-Mobile
2343091
Vodafone
2341590

法国(France)

Bouygues
2082031
Orange
2080131
SFR
2081031
澳大利亚(Australia)
Optus
5050234
Telstra
5050134
Vodafone
5050379

日本(Japan)

au
4540492
iphone549040541
SoftBank
4402081

韩国(Korea)

olleh
4500818

菲律宾(Philippines)

Globe
5150201

西班牙(Spain)

Movistar
2140731
2140785
Orange
2140333
Vodafone
2140130

瑞典(Sweden)

3
2400232
TELE2
24007xx
Telenor
2400885
2400680
Telia
24001xx

瑞士(Switzerland)

Orange
22803XX
Sunrise
22802XX

爱尔兰(Ireland)

O2
2720231
Vodafone
2720161

波兰(Poland)

Orange
26003XX
T-Mobile
26002XX

匈牙利(Hungary)

T-Mobile
21630XX
Vodafone
21670XX

奥地利(Austria)

Orange
2320588
T-Mobile
2320328
A1 Telekom
23201XX

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.